Warning: "continue" targeting switch is equivalent to "break". Did you mean to use "continue 2"? in /home/wbqommgr/public_html/wp-content/plugins/revslider/includes/operations.class.php on line 2758

Warning: "continue" targeting switch is equivalent to "break". Did you mean to use "continue 2"? in /home/wbqommgr/public_html/wp-content/plugins/revslider/includes/operations.class.php on line 2762

Warning: "continue" targeting switch is equivalent to "break". Did you mean to use "continue 2"? in /home/wbqommgr/public_html/wp-content/plugins/revslider/includes/output.class.php on line 3689
Tổng hợp 40 từ vựng tiếng Anh giao tiếp về ngành Nail.

Câu hỏi? 0932. 454. 786

Tổng hợp 40 từ vựng tiếng Anh giao tiếp về ngành Nail.

Tổng hợp 40 từ vựng tiếng Anh giao tiếp về ngành Nail.

Hiện nay nhu cầu học tiếng Anh giao tiếp với mọi đối tượng trong mọi ngành nghề ngày càng được quan tâm nhiều hơn. Đặc biệt là nhu cầu làm đẹp của chị em cũng được nâng cao.

Hôm nay, ThuyCrazy English  muốn gửi tới các bạn 40 từ vựng tiếng Anh Giao Tiếp về ngành Nail. Một phần muốn các bạn học tốt tiếng Anh, một phần để các bạn có thể tự tin giao tiếp phục vụ khách nước ngoài.

 

A: Từ vựng tiếng Anh về nail

  1. Nail– /neil/: Móng
  2. Finger nail – /ˈfɪŋɡəneɪl/: Móng tay
  3. Manicure – /’mænikjuə/: Làm móng tay
  4. Nail clipper– /neil’klipə/: Bấm móng tay
  5. Nail polish remover: Tẩy sơn móng tay
  6. Nail file– /ˈneɪl ˌfaɪl/: Dũa móng tay
  7. Nail polish – /ˈneɪl ˌpɑːlɪʃ/: Sơn móng tay
  8. Nail art– / neil ɑ:t/: Vẽ móng
  9. Buff – /bʌf/: Đánh bóng móng
  10. File – /fail/: Dũa móng
  11. Foot/hand massage: Xoa bóp thư giãn tay / chân
  12. Emery board– /ˈeməi ˌbɔːrd/: Tấm bìa cứng phủ bột mài, dùng để giũa móng tay
  13. Heel – /hiːl/: Gót chân
  14. Toe nail– /’touneil/: Móng chân
  15. Cut down – /kʌt daun/: Cắt ngắn
  16. Around nail – /ə’raundneɪl/: Móng tròn trên đầu móng
  17. Cuticle pusher – /ˈkjuːt̬ɪkəlˈpʊʃə/: Sủi da (dùng để đẩy phần da dày bám trên móng, để việc cắt da được dễ dàng và nhanh chóng)

 

B.Tiếng Anh Giao Tiếp  về ngành Nail: Dụng cụ Nail

Từ vựng tiếng Anh về ngành Nail – Dụng cụ làm móng

  1. Cuticle nipper – /ˈkjuː.t̬ɪkəl ˈnɪpə/: Kềm cắt da móng
  2. Cuticle cream – /ˈkjuː.t̬ɪkəl.kriːm/: Kem làm mềm da
  3. Nail brush– /ˈneɪlbrʌʃ/: Bàn chải chà móng
  4. Polish change – /’pouliʃ tʃeindʤ/: Đổi nước sơn
  5. Serum – /ˈsɪrə/: Huyết thanh chăm sóc
  6. Scrub– /skrʌb/: Tẩy tế bào chết
  7. Nail tip:Móng típ
  8. Nail Form:Phom giấy làm móng
  9. Powder:Bột
  10. Hand Piece:Bộ phận cầm trong tay để đi máy
  11. Carbide:Đầu diamond để gắn vào hand piece
  12. Gun(Air Brush Gun):Súng để phun mẫu
  13. Stone (Rhinestone):Đá để gắn vào móng
  14. Charm:Những đồ trang trí gắn lên móng
  15. Glue:Keo
  16. Dryer:Máy hơ tay
  17. Base coat:Nước sơn lót
  18. Top coat:Nước sơn bóng để bảo vệ lớp sơn (sau khi sơn)
  19. Cuticle Oil:Tinh dầu bôi lên da sau khi làm móng xong.
  20. Cuticle Softener:Dầu bôi để làm mềm da và dễ cắt
  21. Cuticle Scissor:Kéo nhỏ cắt da
  22. Pattern:Mẫu màu sơn hay mẫu design

C. Tiếng Anh về Nail: Các loại hình dạng móng

Hình dáng làm đẹp móng tay

 

  1. Shape nail– /ʃeip/: Hình dáng của móng
  2. Oval nail – /’ouvəl neɪl/: Móng hình ô van
  3. Square:Móng hình hộp vuông góc
  4. Square Round Corner:Móng vuông 2 góc tròn
  5. Almond:Móng hình bầu dục mũi nhọn
  6. Point (Stiletto):Móng mũi nhọn
  7. Coffin (Casket):Móng 2 góc xéo, đầu bằng
  8. Lipstick:Móng hình chéo như đầu thỏi son
  9. Oval:Móng hình bầu dục đầu tròn
  10. Rounded:Móng tròn

D. Cách trang trí móng

Sơn móng tay đẹp – Sở thích của phái đẹp

 

  1. Glitter:Móng lấp lánh 
  2. Strass:Móng tay đính đá 
  3. Flowers:Móng hoa
  4. Leopard:Móng có họa tiết như hình da báo
  5. Stripes:Móng sọc
  6. Confetti:Móng Confetti
  7. Bow:Móng nơ

E: Một số câu nói về ngành Nail bằng tiếng Anh

  1. You should have your nails to be pedicure every week– Bạn nên chăm sóc móng chân hàng tuần.
  2. Do you have an appoitment?– Bạn có hẹn lịch trước không.
  3. Please turn off the air conditioning – Làm ơn tắt máy lạnh dùm.
  4. Do you want your nails to be polish change? – Bạn có muốn đổi màu sơn móng tay không?
  5. The foot massage cost is 20 USD – Thư giãn chân có giá là 20 đô la.
  6. All of our skincare cream is Decle’or’s product– Tất cả các mỹ hẫm dưỡng da của chúng tôi đề là sản phẩm của Decle.
  7. Did you book before you come here? – Bạn có đặt trước chỗ khi bạn tới đây khôn.
  8. Please square my finger nails and colors it with light – pink OPI polish please – Hãy cắt móng tay tôi hình vuông và sơn nó với sơn móng OPI màu hồng nhạt.
  9. Would you like to foot massage or body massage? – Bạn muốn xoa bóp thư giãn chân hay toàn thân.
  10. Please sit down here and enjoy the massage – Hãy ngồi xuống đây và tận hưởng dịch vụ thư giãn.
  11. After the course of treatment, your skin will be brighter, smoother, and less wrinkles– Sau quá trình điều trị da bạn sẽ sáng hơn, ít nếp nhăn hơn và mềm mại hơn.
  12. I’d like my nails cut and colored please– Tôi muốn cắt và sơn móng.
  13. Please turn on the music – Bạn có thể bật nhạc.
  14. Let’s go take a bath– Bạn hãy đi tắm lại cho sạch.
  15.   I love foot massage beacause it’s make me feel very relax – Tôi thích mát xa chân bởi vì nó khiến tôi thấy rất thư giãn

====

Tìm hiểu thêm : KHOÁ HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI MẤT GỐC 

  • ĐĂNG KÝ  HỌC TRẢI NGHIỆM  1 TUẦN HỌC TRẢI NGHIỆM TẠI THUYCRAZY
  • 90% KHÔNG CẦN HỌC NGỮ PHÁP, CHỈ CẦN NGHE CŨNG CÓ THỂ GIAO TIẾP ĐƯỢC VỚI ‘TÂY’!
  •  99% TỰ TIN GIAO TIẾP TIẾNG ANH VỚI NGƯỜI “TÂY” CHỈ VỚI 24 BUỔI-_Dành Cho Người Mất Gốc – HỌC PHÍ #6OO/tháng
  • 100% CAM KẾT HOÀN TRẢ HỌC PHÍ NẾU SAU KHÓA HỌC BẠN KHÔNG THỂ GIAO TIẾP TỰ TIN 

 

Để lại câu trả lời

Vui lòng điền tên và email *

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, hãy gọi cho chúng tôi: 0932. 454.786